ÂM LỊCH HÔM NAY - XEM ÂM LỊCH HÔM NAY ĐẸP HAY XẤU

Xem Âm Lịch Hôm Nay ngày 02 tháng 03 năm 2024 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày. Xem ngay Lịch Âm Ngày 02/03/2024.

Xem Âm Lịch Hôm Nay Ngày 02/03/2024 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày.

Xem Âm Lịch Hôm Nay Ngày 02/03/2024 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày.

Thứ Năm

02 Tháng 3, năm 2024

22 Tháng 1, năm 2024 (âm lịch)

Ngày Hoàng Đạo

Giờ Bính Tí

Ngày Ất Sửu

Tháng Bính Dần

Năm Giáp Thìn


Giờ Hoàng Đạo ngày Âm Lịch Hôm Nay

Dần (3-5h)
Kim Quỹ
Mão (5-7h)
Kim Đường
Tỵ (9-11h)
Ngọc Đường
Thân (15-17h)
Tư Mệnh
Tuất (19-21h)
Thanh Long
Hợi (21-23h)
Minh Đường

Hành: Kim

Trực: Bế

Sao: Liễu

Giờ hoàng đạo là giờ tốt theo phong tục. Theo phong tục của người dân Việt Nam thì có hai loại giờ: giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo. Giờ hoàng đạo nghĩa là giờ tốt, có thể làm được nhiều việc trọng đại như: ăn cưới, đón cô dâu, nhập học, làm tang lễ, an táng, thành hôn, giao dịch, buôn bán, giao tiếp,... Tuy nhiên không phải trường hợp nào cũng có thể áp dụng giờ hoàng đạo được. Theo dân gian, trong mỗi ngày thì có 6 giờ hoàng đạo và 6 giờ hắc đạo. Vì vậy, giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo được chi phối bằng nhau trong mỗi ngày, mỗi tháng, mỗi năm.

Cách chọn giờ hoàng đạo - Âm Lịch Hôm Nay

Ðể chọn ngày hoàng đạo, có thể xem phần Chọn ngày kén giờ của Phan Kế Bính. Chúng tôi cũng giới thiệu một phương pháp đơn giản giúp bạn không biết chữ Hán cũng có thể tự xem được giờ hoàng đạo.

Trước hết xem lịch để biết ngày hàng chi là ngày nào (từ Tý đến Hợi).

Một ngày đêm âm lịch là 12 giờ (2 tiếng đồng hồ là một giờ), bắt đầu là giờ Tý (từ 11 giờ đêm - 1 giờ sáng) theo thứ tự: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.

Mỗi câu lục bát sau đây có 14 chữ: Hai chữ đầu chỉ 2 ngày, chữ 3 chỉ giờ Tý, chữ thứ 4 chỉ giờ Sửu, lần lượt theo thứ tự từ chữ thứ 3 đến chữ 14 chỉ từ giờ Tý, Sửu, Dần, Mão... xem trong bảng, thấy chữ nào có phụ âm đầu là chữ "Ð" thì đó là giờ hoàng đạo.
Phân tích tỉ mỉ hơn thì đó là các giờ: Thanh long, Minh đường, Kim đường, Thiên lương, Ngọc đường, Hoàng đạo.

Tuổi Xung Theo Ngày - Âm Lịch Hôm Nay

Quý Mùi
Mộc
Tân Mão
Mộc
Kỷ Mùi
Hoả
Tân Dậu
Mộc

Tuổi Xung Theo Tháng - Âm Lịch Hôm Nay

Nhâm Thân
Kim
Giáp Thân
Thuỷ
Nhâm Thìn
Thuỷ
Nhâm Tuất
Thuỷ

Hướng Xuất Hành - Âm Lịch Hôm Nay

Tài Thần
Đông Nam
Hỉ Thần
Tây Bắc
Hạc Thần
Đông Nam

Xuất hành là lần đi ra khỏi nhà đầu tiên trong năm, thường được thực hiện vào ngày tốt đầu tiên của năm mới để đi tìm may mắn cho bản thân và gia đình. Hướng xuất hành được hiểu là phương hướng tính từ nơi bạn xuất phát tới địa điểm đích bạn muốn tới. Tục xuất hành thường được tiến hành với mong muốn mang lại nhiều may mắn, tài lộc trong năm mới hay khi thực hiện một công việc, một chuyến đi xa nào đó.

Tục xuất hành là gì Trước khi xuất hành, người ta phải chọn ngày Hoàng đạo, giờ Hoàng đạo và các phương hướng tốt để mong gặp được các quý thần, tài thần, hỉ thần. Tại miền Bắc, nếu xuất hành ra chùa hay đền, sau khi lễ bái, người Việt còn có tục bẻ lấy một cành lộc để mang về nhà lấy may, lấy phước. Đó là tục hái lộc. Cành lộc là một cành đa nhỏ hay cành đề, cành si là những loại cây quanh năm tươi tốt và nảy lộc.

Tục hái lộc ở các nơi đền, chùa ngụ ý xin hưởng chút lộc của Thần, Phật ban cho nhân dịp năm mới. Cành lộc thường đem về cắm ở bàn thờ, cành lộc tượng trưng cho sự may mắn. Khác với miền Bắc, miền Trung không có tục hái lộc đầu năm nhờ thế mà cây cối trong các đền chùa ở miền Trung vẫn giữ nguyên lá xanh biếc suốt cả mùa xuân.

Tiết Khí của Âm Lịch Hôm Nay

Giữa : Vũ thuỷ (Mưa ẩm 19-2) và Kinh trập (Sâu nở 5-3)

Sự kiện Lịch Sử trong tháng 03 Dương Lịch

8-3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
26-3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
11-3-1945: Khởi nghĩa Ba Tơ
18-3-1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
26-3-1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Sự kiện trong tháng 1 Âm Lịch

1-1: Tết Nguyên Đán
15-1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
Ngày Bách Kỵ của Âm Lịch Hôm Nay
Ngày Tam Nương: không nên làm bất cứ việc trọng đại nào, đặc biệt không nên ăn hỏi, tổ chức đám cưới. Ngoài ra, vào ngày Tam Nương cũng không nên quan hệ vợ chồng.

Thập Nhị Kiến Trừ Âm Lịch Hôm Nay

Trực: trực Bế

Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối. Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi
Theo Nhị Thập Bát Tú của Âm Lịch Hôm Nay
Sao Liễu (Nhậm Quang: Xấu) - Chủ trì: Thứ 7
Đại diện: con Gấu Ngựa - Hệ: Thổ - Hướng sao: Nam phương Chu Tước

- Nên làm: Không có việc chi hạp với Sao Liễu.
- Kiêng cử: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại lệ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
..............................

Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.

Sao Tốt - Sao Xấu ngày Âm Lịch Hôm Nay

Sao tốt

Thiên Ân: Tốt mọi việc

Thiên Quý: Tốt mọi việc

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Tuế hợp: Tốt mọi việc

Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu

Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà

Hoả tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp

Hoang vu: Xấu mọi việc

Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Nguyệt Hư ( Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng

Tam Nương: Xấu mọi việc

Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú

Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành

Theo Giờ Lý Thuần Phong Âm Lịch Hôm Nay

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tí):
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu):
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):
Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
Theo Bành Tổ Bách Kỵ Nhật của Âm Lịch Hôm Nay
Can Ất: bất tải thực thiên chu bất trường (nghĩa là ngày Ất không nên gieo hạt trồng cây vì cây cối không thể mọc lên tươi tốt được)
Chi Sửu: Bất quan đới, chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương)
Theo Khổng Minh Lục Diệu của Âm Lịch Hôm Nay
Ngày Xích Khẩu:
Xích có nghĩa là màu đỏ, Khẩu có nghĩa là miệng. Xích Khẩu có nghĩa là miệng đỏ, chỉ sự bàn bạc, tranh luận, mâu thuẫn không có hồi kết. Nếu thực hiện việc lớn vào ngày này sẽ dẫn đến những ý kiến trái chiều, khó lòng thống nhất, đàm phán bị ngừng lại…
Tìm hiểu về Lịch Âm - Âm Lịch Hôm Nay

Âm lịch là loại lịch dựa trên chu kỳ và vị trí của Mặt trăng so với Trái đất. Loại lịch duy nhất trên thực tế chỉ thuần túy sử dụng âm lịch là lịch Hồi giáo, trong đó mỗi năm chỉ chứa đúng 12 tháng Mặt Trăng. Đặc trưng của âm lịch thuần túy, như trong trường hợp của lịch Hồi giáo, là ở chỗ lịch này là sự liên tục của chu kỳ trăng tròn và hoàn toàn không gắn liền với các mùa. Vì vậy năm âm lịch Hồi giáo ngắn hơn mỗi năm dương lịch khoảng 11 hay 12 ngày, và chỉ trở lại vị trí ăn khớp với năm dương lịch sau mỗi 33 hoặc 34 năm Hồi giáo. Lịch Hồi giáo được sử dụng chủ yếu cho các mục đích tín ngưỡng tôn giáo. Tại Ả Rập Xê Út lịch cũng được sử dụng cho các mục đích thương mại.

Phần lớn các loại lịch khác, dù được gọi là "âm lịch", trên thực tế chính là âm dương lịch. Điều này có nghĩa là trong các loại lịch đó, các tháng được duy trì theo chu kỳ của Mặt Trăng, nhưng đôi khi các tháng nhuận lại được thêm vào theo một số quy tắc nhất định để điều chỉnh các chu kỳ trăng cho ăn khớp lại với năm dương lịch. Do âm lịch thuần túy chỉ có 12 tháng âm lịch (tháng giao hội) trong mỗi năm, nên chu kỳ này (354,367 ngày) đôi khi cũng được gọi là năm âm lịch.

Hiện nay, trong tiếng Việt âm lịch (hoặc lịch ta) thường được dùng để chỉ nông lịch. Đó là một loại âm dương lịch chứ không phải âm lịch thuần túy. Do Việt Nam hiện nay dùng múi giờ UTC+7 để tính nông lịch, trong khi Trung Quốc thì dùng múi giờ UTC+8 nên ngày Tết Nguyên Đán theo nông lịch Việt Nam và Trung Quốc đôi khi không ứng với cùng một ngày Tây lịch.

Theo dõi Âm Lịch Hôm Nay để xem :
  • Âm lịch hôm nay là bao nhiêu ?
  • Âm lịch hôm nay tốt hay không ?
  • Âm lịch hôm nay ngày đẹp hay ngày xấu
  • Âm lịch hôm nay và nhiều thông tin của theo can chi tốt xấu giờ hoàng đạo như thế nào ?
  • Âm lịch hôm nay có thuận lợi cho công việc hôn nhân tài chính.
  • Âm lịch hôm nay có thuận lợi cho công việc hôn nhân tài chính.
  • Ngày Âm lịch hôm nay là ngày mấy ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay là ngày dương lịch ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay là ngày tốt hay ngày xấu ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay là ngày tốt cho việc gì ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay là ngày xấu cho việc gì ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay là ngày đẹp phải không ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay có sự kiện gì đặt biệt không ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay xuất hành hướng nào sẽ tốt ?
  • Ngày Âm lịch hôm nay có hướng tài lộc là hướng nào ?