Lịch âm tháng 1 năm 1698

Xem Lịch âm tháng 1 năm 1698 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày. Xem Lịch tháng 1 năm 1698.

Xem ngày âm dương lịch âm tháng 1 năm 1698 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày. Xem ngày âm dương lịch âm tháng 1 năm 1698 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày.

Sao Đỏ: Ngày Tốt - Sao Đen: Ngày Xấu

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1698

Sự kiện Lịch Sử trong tháng 1 Dương Lịch
1-1: Tết Dương lịch
6-1-1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7-1-1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9-1-1950: Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam
13-1-1941: Khởi nghĩa Đô Lương
11-1-2007: Việt Nam gia nhập WTO
27-1-1973: Ký hiệp định Paris
Sự kiện âm lịch trong tháng 1
1-1: Tết Nguyên Đán
15-1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
Ngày xuất hành tốt xấu trong tháng 1
20-11 Thiên Tài: (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
21-11 Thiên Tặc: (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
22-11 Thiên Dương: (Tốt) Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
23-11 Thiên Hầu: (Xấu) Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
24-11 Thiên Thương: (Tốt) Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
25-11 Thiên Đạo: (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
26-11 Thiên Môn: (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
27-11 Thiên Đường: (Tốt) Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
28-11 Thiên Tài: (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
29-11 Thiên Tặc: (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
30-11 Thiên Thương: (Tốt) Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
1-12 Chu Tước: (Xấu) Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
2-12 Bạch Hổ Đầu: (Tốt) Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
3-12 Bạch Hổ Kiếp: (Tốt) Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
4-12 Bạch Hổ Túc: (Xấu) Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
5-12 Huyền Vũ: (Xấu) Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
6-12 Thanh Long Đầu: (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
7-12 Thanh Long Kiếp: (Tốt) Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
8-12 Thanh Long Túc: (Xấu) Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
9-12 Chu Tước: (Xấu) Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
10-12 Bạch Hổ Đầu: (Tốt) Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
11-12 Bạch Hổ Kiếp: (Tốt) Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
12-12 Bạch Hổ Túc: (Xấu) Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
13-12 Huyền Vũ: (Xấu) Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
14-12 Thanh Long Đầu: (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
15-12 Thanh Long Kiếp: (Tốt) Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
16-12 Thanh Long Túc: (Xấu) Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
17-12 Chu Tước: (Xấu) Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
18-12 Bạch Hổ Đầu: (Tốt) Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
19-12 Bạch Hổ Kiếp: (Tốt) Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
20-12 Bạch Hổ Túc: (Xấu) Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

0/5 (0 Reviews)