Lịch âm tháng 7 năm 1698

Xem Lịch âm tháng 7 năm 1698 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày. Xem Lịch tháng 7 năm 1698.

Xem ngày âm dương lịch âm tháng 7 năm 1698 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày. Xem ngày âm dương lịch âm tháng 7 năm 1698 về việc tốt xấu, can chi ngày tháng năm, các việc nên làm và tránh trong ngày.

Sao Đỏ: Ngày Tốt - Sao Đen: Ngày Xấu

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1698

Sự kiện Lịch Sử trong tháng 7 Dương Lịch
11-7: Ngày dân số thế giới
27-7: Ngày Thương binh liệt sĩ
28-7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
2-7-1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
17-7-1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi Không có gì quý hơn độc lập, tự do.
27-7: Ngày thương binh, liệt sĩ
28-7: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Sự kiện âm lịch trong tháng 7
15-7: Lễ Vu Lan
Ngày xuất hành tốt xấu trong tháng 7
24-5 Thiên Thương: (Tốt) Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
25-5 Thiên Đạo: (Xấu) Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
26-5 Thiên Môn: (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
27-5 Thiên Đường: (Tốt) Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
28-5 Thiên Tài: (Tốt) Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
29-5 Thiên Tặc: (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
30-5 Thiên Thương: (Tốt) Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
1-6 Chu Tước: (Xấu) Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
2-6 Bạch Hổ Đầu: (Tốt) Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
3-6 Bạch Hổ Kiếp: (Tốt) Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
4-6 Bạch Hổ Túc: (Xấu) Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
5-6 Huyền Vũ: (Xấu) Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
6-6 Thanh Long Đầu: (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
7-6 Thanh Long Kiếp: (Tốt) Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
8-6 Thanh Long Túc: (Xấu) Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
9-6 Chu Tước: (Xấu) Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
10-6 Bạch Hổ Đầu: (Tốt) Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
11-6 Bạch Hổ Kiếp: (Tốt) Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
12-6 Bạch Hổ Túc: (Xấu) Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
13-6 Huyền Vũ: (Xấu) Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
14-6 Thanh Long Đầu: (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
15-6 Thanh Long Kiếp: (Tốt) Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
16-6 Thanh Long Túc: (Xấu) Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
17-6 Chu Tước: (Xấu) Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
18-6 Bạch Hổ Đầu: (Tốt) Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
19-6 Bạch Hổ Kiếp: (Tốt) Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
20-6 Bạch Hổ Túc: (Xấu) Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
21-6 Huyền Vũ: (Xấu) Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
22-6 Thanh Long Đầu: (Tốt) Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
23-6 Thanh Long Kiếp: (Tốt) Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
24-6 Thanh Long Túc: (Xấu) Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

0/5 (0 Reviews)